Mô tả chi tiết ổ cứng HDD SEAGATE 10TB INT.3.5 ST10000VE001 SKYHAWK AL 3BX101-300
Hỗ trợ lên đến 64 camera
Được tối ưu cho các hệ thống camera giám sát quy mô khác nhau, Ổ cứng Seagate ST10000VE001 Skyhawk AI có khả năng hỗ trợ lên đến 64 camera chuẩn HD, dung lương ổ hiện nay lên đến 10TB, có thể hạn chế thấp nhất việc rớt khung hình và thời gian rớt nhờ cài đặt Firmware ImagePerfect. Đồng thời, năng suất xử lý của ổ cứng Seagate SkyHawk đạt gấp 3 lần ổ cứng dành cho máy tính thông thường.
Để đạt được sức mạnh này, ổ SkyHawk được trang bị cảm biến rung động xoay giúp tăng chất lượng và độ ổn định cho các hệ thống DVR và NVR với hệ thống từ 8 ổ cứng trở lên, hạn chế tối đa việc đọc/ghi bị lỗi, giúp dữ liệu được truy xuất liền mạch.
Thêm vào đó, doanh nghiệp có thể lựa chọn dịch vụ cấp cứu dữ liệu lên đến 3 năm của Seagate dành cho thế hệ ổ SkyHawk, giúp chủ doanh nghiệp hoặc quản trị hệ thống có thể yên tâm đối với các tình huống hỏng dữ liệu do phá hoại hay do virus, theo đó Seagate có thể phục hồi dữ liệu trong vòng 21 ngày với xác suất cứu được đến 90%.
Giảm thiểu chi phí sửa chữa
Khoảng cách giữa các lần phát hiện lỗi MTBF lên đến 2 triệu giờ giúp giảm thiểu chi phí sửa chữa mang đến sự tin cậy cho người dùng khi sử dụng thiết bị lưu trữ hiện đại này.
Hơn nữa, Seagate ST10000VE001 Skyhawk AI còn được hỗ trợ với tính năng Seagate Data Recovery Plan và Skyhawk Health Management đảm bảo tuổi thọ của ổ cứng cũng như khả năng phục hồi dữ liệu bị mất giúp cho người dùng có thể dễ dàng theo dõi tình trạng của ổ cứng để có thể nhanh chóng phát hiện sự cố phát sinh khi trong quá trình sử dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
Drive specification | ST10000VE001 |
Formatted (512 bytes/sector)# | 10TB |
Guaranteed sectors | |
Heads | 10 |
Discs | 5 |
Bytes per logical sector | 512 |
Bytes per physical sector | 4096 |
Recording density, KBPI (Kb/in max) | 2499 |
Track density, KTPI (ktracks/in, 0 skew) | 487 |
Areal density, (Gb/in2, @ 0 skew mid-disk) | 1215 |
Spindle speed (RPM) | 7200 |
Internal data transfer rate (Mb/s max) | 2169 |
Sustained data transfer rate OD (MiB/s max) | 234 (245MB/s max) |
I/O data-transfer rate (MB/s max) | 600 |
ATA data-transfer modes supported | PIO modes 0–4 Multiword DMA modes 0–2 Ultra DMA modes 0–6 |
Cache buffer | 256MB (262,144KB) |
Weight: (maximum) | 720g (1.587 lb) |
Average latency | 4.16ms |
Power-on to ready (sec) (typ/max)** | 23/30 |
Standby to ready (sec) (typ/max) | 23/30 |
Startup current (typical) 12V (peak) | 2.0A |
Voltage tolerance (including noise) | 12V ±10% 5V ±5% |
Operating ambient temperature (min °C)* | 0°C (Ambient) |
Operating temperature (max °C)* | 65°C (Drive Reported Temperature) † |
Non-Operating temperature | –40° to 70°C (Ambient Temperature, see sections 2.6.1 and 2.10) |
Temperature gradient (°C per hour max) | 20°C (operating) 20°C (nonoperating) |
Relative humidity* | 5% to 95% (operating) 5% to 95% (nonoperating) |
Relative humidity gradient | 20% per hour max |
Altitude, operating | –304.8 m to 3,048 m (–1000 ft to 10,000+ ft) |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.